die Infrastruktur
Pronunciation
/ˈɪnfʀastʀʊkˌtuːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infrastruktur"trong tiếng Đức

Die Infrastruktur
[gender: feminine]
01

cơ sở hạ tầng, các cơ sở hạ tầng

Die grundlegenden Einrichtungen und Systeme, die für das Funktionieren einer Gesellschaft oder Organisation notwendig sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Infrastruktur
dạng số nhiều
Infrastrukturen
Các ví dụ
Das Land investiert viel Geld in die Infrastruktur.
Đất nước đầu tư nhiều tiền vào cơ sở hạ tầng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng