Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Imbissstand
01
quầy ăn vặt, sạp đồ ăn nhanh
Eine kleine Verkaufsstelle im Freien oder in Gebäuden, die schnelle Speisen anbietet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Imbissstand(e)s
dạng số nhiều
Imbissstände
Các ví dụ
Der Imbissstand hat bis Mitternacht geöffnet.
Quầy ăn nhanh mở cửa đến nửa đêm.



























