der imbiss
im
ˈɪm
im
biss
bɪs
bis

Định nghĩa và ý nghĩa của "imbiss"trong tiếng Đức

Der Imbiss
01

món ăn nhẹ, bữa ăn nhẹ

Ein kleiner Snack oder eine kleine Mahlzeit, die schnell gegessen wird 
der Imbiss definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Imbisses
dạng số nhiều
Imbisse
Các ví dụ
Ich esse einen Imbiss auf dem Weg zur Arbeit. 

Tôi ăn một bữa ăn nhẹ trên đường đi làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng