die hülsenfrucht
hül
ˈhʏl
hul
senfrucht
ˌznfʀʊχt
znfrookht

Định nghĩa và ý nghĩa của "hülsenfrucht"trong tiếng Đức

Die Hülsenfrucht
01

Pflanze aus der Familie der Hülsenfrüchtler , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Hülsenfrüchte
dạng sở hữu cách
Hülsenfrucht
Các ví dụ
Die Erbse ist eine Hülsenfrucht aus der Familie der Schmetterlingsblütler. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng