die höflichkeit
höflichkeit
hø:flɪçkaɛ̯t
heuflichkaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "höflichkeit"trong tiếng Đức

Die Höflichkeit
01

lịch sự, phép lịch sự

Ein respektvolles und rücksichtsvolles Verhalten gegenüber anderen Menschen 
die Höflichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Höflichkeit
dạng số nhiều
Höflichkeiten
Các ví dụ
Höflichkeit ist im Alltag sehr wichtig, besonders im Beruf. 

Sự lịch sự rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày, đặc biệt là tại nơi làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng