häufig
Pronunciation
/ˈhɔɪ̯fɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "häufig"trong tiếng Đức

häufig
01

thường xuyên, thường hay

In kurzen Abständen wiederkehrend oder oft vorkommend
häufig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am häufigsten
so sánh hơn
häufiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie besucht ihre Großeltern häufig.
Cô ấy thường xuyên đến thăm ông bà của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng