Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Hochwasser
01
lũ lụt, nước lũ
Eine große Menge Wasser, die Flüsse oder Seen über die Ufer treten lässt und oft Schäden verursacht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Hochwasser
dạng sở hữu cách
Hochwassers
Các ví dụ
Nach dem starken Regen gab es ein großes Hochwasser.
Sau cơn mưa lớn, đã có một trận lũ lụt lớn.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
hochwasser
hoch
wasser



























