Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hitze
[gender: feminine]
01
nóng, nhiệt
Eine sehr hohe Temperatur oder große Wärme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hitze
Các ví dụ
Die Hitze kommt vom Sonnenlicht.
Nhiệt đến từ ánh sáng mặt trời.



























