hinterhältig
Pronunciation
/ˈhɪntɐˌhɛltɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hinterhältig"trong tiếng Đức

hinterhältig
01

xảo quyệt, gian trá

Jemand, der heimlich und böse handelt, ohne ehrlich zu sein
hinterhältig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hinterhältigsten
so sánh hơn
hinterhältiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Hinterhältige Menschen handeln oft im Verborgenen.
Những người hinterhältig thường hành động bí mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng