die hetze
het
ˈhɛt
het
ze
hitze

Định nghĩa và ý nghĩa của "hetze"trong tiếng Đức

Die Hetze
01

sự vội vàng, sự hấp tấp

Hektisches, oft stressiges Hastigsein oder sich Beeilen 
die Hetze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hetze
Các ví dụ
Nach der Arbeit gibt es oft viel Hetze in der Stadt. 

Sau giờ làm việc, thường có nhiều vội vàng trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng