Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hetze
01
sự vội vàng, sự hấp tấp
Hektisches, oft stressiges Hastigsein oder sich Beeilen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hetze
Các ví dụ
Nach der Arbeit gibt es oft viel Hetze in der Stadt.
Sau giờ làm việc, thường có nhiều vội vàng trong thành phố.



























