die Hetze

Định nghĩa và ý nghĩa của "hetze"trong tiếng Đức

Die Hetze
01

sự vội vàng, sự hấp tấp

Hektisches, oft stressiges Hastigsein oder sich Beeilen
die Hetze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hetze
Các ví dụ
Wegen der Hetze kam er zu spät zum Termin.
Vì vội vàng, anh ấy đã đến muộn cuộc hẹn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng