Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
herumlaufen
01
ohne bestimmtes Ziel irgendwo umhergehen , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
herum
động từ gốc
laufen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
lief herum
quá khứ phân từ
herumgelaufen
Các ví dụ
Wir sind stundenlang in der Stadt herumgelaufen.



























