die Herstellung
Pronunciation
/ˈheːɐ̯ˌʃtɛlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herstellung"trong tiếng Đức

Die Herstellung
[gender: feminine]
01

sản xuất, chế tạo

Das Herstellen von Waren oder Produkten
die Herstellung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Herstellung
dạng số nhiều
Herstellungen
Các ví dụ
Für die Herstellung werden Rohstoffe gebraucht.
Để sản xuất, cần có nguyên liệu thô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng