der Herr
Pronunciation
/hɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herr"trong tiếng Đức

Der Herr
01

ông, quý ông

Eine höfliche Anrede für einen erwachsenen männlichen Menschen
der Herr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Herr(e)n
dạng số nhiều
Herr(e)n
Các ví dụ
Der Herr hilft der alten Dame.
Quý ông giúp đỡ bà lão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng