die herausforderung
herausforderung
hɛʁaʊ̯sfɔʁdəʁʊng
herawsfawrdēroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "herausforderung"trong tiếng Đức

Die Herausforderung
01

thách thức, khó khăn

Eine schwierige Aufgabe oder Situation, die Anstrengung erfordert 
die Herausforderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Herausforderung
dạng số nhiều
Herausforderungen
Các ví dụ
Die neue Arbeit ist eine große Herausforderung für mich. 

Công việc mới là một thử thách lớn đối với tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng