die Herausforderung
Pronunciation
/hɛˈʀaʊ̯sˌfɔʁdəʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herausforderung"trong tiếng Đức

Die Herausforderung
[gender: feminine]
01

thách thức, khó khăn

Eine schwierige Aufgabe oder Situation, die Anstrengung erfordert
die Herausforderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Herausforderung
dạng số nhiều
Herausforderungen
Các ví dụ
Das Projekt stellt eine technische Herausforderung dar.
Dự án đại diện cho một thách thức kỹ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng