der heranwachsender
heranwachsender
heʁanvaksndɐ
heranvaksnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "heranwachsender"trong tiếng Đức

Der Heranwachsender
01

thiếu niên, người trẻ đang phát triển

Eine Person, die sich in der Entwicklungsphase zum Erwachsenen befindet 
der Heranwachsender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Heranwachsenden
dạng số nhiều
Heranwachsende
Các ví dụ
Der Heranwachsende zeigte plötzlich Interesse an Politik. 

Thanh thiếu niên đột nhiên thể hiện sự quan tâm đến chính trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng