der Heranwachsender
Pronunciation
/hɛˈʀanˌvaksn̩dɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heranwachsender"trong tiếng Đức

Der Heranwachsender
[gender: masculine]
01

thiếu niên, người trẻ đang phát triển

Eine Person, die sich in der Entwicklungsphase zum Erwachsenen befindet
der Heranwachsender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Heranwachsenden
dạng số nhiều
Heranwachsende
Các ví dụ
Viele Heranwachsende rebellieren gegen elterliche Regeln.
Thanh thiếu niên nổi loạn chống lại các quy tắc của cha mẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng