herausfinden
herausfinden
hɛʁaʊ̯sfɪndn
herawsfindn

Định nghĩa và ý nghĩa của "herausfinden"trong tiếng Đức

herausfinden
01

tìm ra, khám phá

Etwas durch Nachforschen oder Nachdenken in Erfahrung bringen 
herausfinden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
heraus
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
finde heraus
ngôi thứ ba số ít
findet heraus
hiện tại phân từ
herausfindend
quá khứ đơn
fand heraus
quá khứ phân từ
herausgefunden
Các ví dụ
Ich muss herausfinden, wer das war. 

Tôi phải tìm ra ai đã làm điều đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng