Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
günstig
01
phải chăng, hợp lý
Nicht teuer im Verhältnis zur Qualität
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am günstigsten
so sánh hơn
günstiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Reise ist wirklich günstig.
Chuyến đi này thực sự phải chăng.



























