günstig
Pronunciation
/ˈɡʏnstɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "günstig"trong tiếng Đức

günstig
01

phải chăng, hợp lý

Nicht teuer im Verhältnis zur Qualität
günstig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am günstigsten
so sánh hơn
günstiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Reise ist wirklich günstig.
Chuyến đi này thực sự phải chăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng