Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gönnen
[past form: gönnte]
01
tự cho phép mình, chiều chuộng bản thân
Sich oder anderen etwas Angenehmes erlauben, ohne schlechtes Gewissen
Các ví dụ
Man sollte sich auch mal etwas gönnen.
Một người đôi khi cũng nên chiều chuộng bản thân một chút.


























