Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gönnen
[past form: gönnte]
01
tự cho phép mình, chiều chuộng bản thân
Sich oder anderen etwas Angenehmes erlauben, ohne schlechtes Gewissen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gönne
ngôi thứ ba số ít
gönnt
hiện tại phân từ
gönnend
quá khứ đơn
gönnte
quá khứ phân từ
gegönnt
Các ví dụ
Man sollte sich auch mal etwas gönnen.
Một người đôi khi cũng nên chiều chuộng bản thân một chút.



























