der Gürtel
Pronunciation
/ˈɡʏʁtl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gürtel"trong tiếng Đức

Der Gürtel
[gender: masculine]
01

thắt lưng, dây nịt

Ein langes, schmales Kleidungsstück, das um die Taille getragen wird
der Gürtel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gürtels
dạng số nhiều
Gürtel
Các ví dụ
Ich habe meinen Gürtel zu Hause vergessen.
Tôi đã quên thắt lưng của mình ở nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng