der gürtel
gürtel
gʏɐtl
gutl

Định nghĩa và ý nghĩa của "gürtel"trong tiếng Đức

Der Gürtel
01

thắt lưng, dây nịt

Ein langes, schmales Kleidungsstück, das um die Taille getragen wird 
der Gürtel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gürtels
dạng số nhiều
Gürtel
Các ví dụ
Er trägt einen braunen Gürtel aus Leder. 

Anh ấy đang đeo một chiếc thắt lưng da màu nâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng