Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Grundgesetz
[gender: neuter]
01
Luật cơ bản, Hiến pháp
Die Verfassung Deutschlands, das wichtigste Gesetz des Landes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Grundgesetzes
dạng số nhiều
Grundgesetze
Các ví dụ
Das Grundgesetz wurde nach dem Zweiten Weltkrieg eingeführt.
Luật Cơ bản đã được ban hành sau Chiến tranh Thế giới thứ hai.



























