der Großvater
Pronunciation
/ˈgʁoːsfatɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "großvater"trong tiếng Đức

Der Großvater
[gender: masculine]
01

ông nội, ông ngoại

Der Vater eines Elternteils in einer Familie
der Großvater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Großvaters
dạng số nhiều
Großväter
Các ví dụ
Ich habe meinem Großvater beim Garten geholfen.
Tôi đã giúp ông nội tôi trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng