großschreiben
großschreiben
gʁo:sʃʁaɪ̯bɐn
grosshraibn

Định nghĩa và ý nghĩa của "großschreiben"trong tiếng Đức

großschreiben
01

viết hoa, sử dụng chữ hoa

Ein Wort mit einem Großbuchstaben am Anfang schreiben 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schreibe groß
ngôi thứ ba số ít
schreibt groß
hiện tại phân từ
großschreibend
quá khứ đơn
schrieb groß
quá khứ phân từ
großgeschrieben
Các ví dụ
In der deutschen Sprache schreibt man Nomen groß. 

Trong tiếng Đức, danh từ được viết hoa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng