großschreiben
Pronunciation
/ˈɡʁoːsˌʃʁaɪ̯bn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "großschreiben"trong tiếng Đức

großschreiben
[past form: schrieb groß]
01

viết hoa, sử dụng chữ hoa

Ein Wort mit einem Großbuchstaben am Anfang schreiben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schreibe groß
ngôi thứ ba số ít
schreibt groß
hiện tại phân từ
großschreibend
quá khứ đơn
schrieb groß
quá khứ phân từ
großgeschrieben
Các ví dụ
Er hat alle Namen im Text großgeschrieben.
Anh ấy đã viết hoa tất cả các tên trong văn bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng