das gewissen
ge
wi
ˈvɪ
vi
ssen
sən
sēn
gebissengesessengerissengewiesen

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewissen"trong tiếng Đức

Das Gewissen
01

lương tâm, tiếng nói bên trong

Das innere Gefühl für richtig und falsch im eigenen Verhalten 
das Gewissen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gewissens
Các ví dụ
Er hat ein schlechtes Gewissen. 

Anh ấy có lương tâm cắn rứt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng