Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gespenst
01
ma, hồn ma
Ein Geist oder eine Erscheinung, die oft als unheimlich oder spukend beschrieben wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Gespenster
dạng sở hữu cách
Gespenstes
Các ví dụ
Das Gespenst spukt in dem alten Schloss.
Con ma ám ảnh trong lâu đài cũ.
LanGeek



























