das Gespenst
Pronunciation
/ɡəˈʃpɛnst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gespenst"trong tiếng Đức

Das Gespenst
01

ma, hồn ma

Ein Geist oder eine Erscheinung, die oft als unheimlich oder spukend beschrieben wird
das Gespenst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gespenstes
dạng số nhiều
Gespenster
Các ví dụ
Das Gespenst macht nachts Geräusche.
Con ma phát ra tiếng ồn vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng