das gespenst
ges
ˈgəʃ
gēsh
penst
pɛnst
penst

Định nghĩa và ý nghĩa của "gespenst"trong tiếng Đức

Das Gespenst
01

ma, hồn ma

Ein Geist oder eine Erscheinung, die oft als unheimlich oder spukend beschrieben wird 
das Gespenst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gespenstes
dạng số nhiều
Gespenster
Các ví dụ
Das Gespenst spukt in dem alten Schloss. 

Con ma ám ảnh trong lâu đài cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng