Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geschlechtlich
01
liên quan đến giới tính, về mặt giới tính
Die soziale, psychologische oder kulturelle Dimension des Geschlechts betreffend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Geschlechtliche Vielfalt ist heute gesellschaftlich anerkannt.
Sự đa dạng giới tính ngày nay được xã hội công nhận.



























