das Geschehen
Pronunciation
/ɡəˈʃeːən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschehen"trong tiếng Đức

Das Geschehen
01

sự kiện, sự việc

Ablauf oder Inhalt von Ereignissen
das Geschehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Geschehens
Các ví dụ
Das politische Geschehen beeinflusst die Wirtschaft.
Sự kiện chính trị ảnh hưởng đến nền kinh tế.
geschehen
01

xảy ra, diễn ra

Sich ereignen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
geschehe
ngôi thứ ba số ít
geschieht
hiện tại phân từ
geschehend
quá khứ đơn
geschah
quá khứ phân từ
geschehen
Các ví dụ
Der Unfall geschah in der Nacht.
Tai nạn xảy ra vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng