Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gerechtigkeit
[gender: feminine]
01
công lý, sự công bằng
Das faire und richtige Verhalten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gerechtigkeit
Các ví dụ
Gerechtigkeit bedeutet Gleichheit vor dem Gesetz.
Công lý có nghĩa là sự bình đẳng trước pháp luật.



























