Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gerecht
01
công bằng
In einer gerechten, fairen Weise
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie behandelt alle Kinder gerecht.
Cô ấy đối xử với tất cả trẻ em một cách công bằng.
gerecht
01
công bằng, chính trực
Den Prinzipien der Moral, Rechtlichkeit und Fairness entsprechend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gerechtesten
so sánh hơn
gerechter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das war eine gerechte Strafe.
Đó là một hình phạt công bằng.



























