das Gepäck
Pronunciation
/ɡəˈpɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gepäck"trong tiếng Đức

Das Gepäck
[gender: neuter]
01

hành lý, vali

Taschen, Koffer oder andere Dinge, die man auf Reisen mitnimmt
das Gepäck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gepäck(e)s
Các ví dụ
Das Gepäck ist zu schwer für das Flugzeug.
Hành lý quá nặng đối với máy bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng