die gelegenheit
gelegenheit
gəle:gnhaɛ̯t
gēlegnhaet
gediegenheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelegenheit"trong tiếng Đức

Die Gelegenheit
01

cơ hội, dịp

Ein günstiger Moment oder Umstand, um etwas zu tun 
die Gelegenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gelegenheit
dạng số nhiều
Gelegenheiten
Các ví dụ
Ich habe die Gelegenheit genutzt, um zu reisen. 

Tôi đã tận dụng cơ hội để đi du lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng