die Geige
Pronunciation
/ˈɡaɪ̯ɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geige"trong tiếng Đức

Die Geige
[gender: feminine]
01

đàn vĩ cầm, vi-ô-lông

Ein Streichinstrument mit vier Saiten, das mit einem Bogen gespielt wird
die Geige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geige
dạng số nhiều
Geigen
Các ví dụ
In der Philharmonie spielen viele Musiker Geige.
Trong dàn nhạc giao hưởng, nhiều nhạc công chơi violin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng