geizig
geizig
gaɪ̯t͡sɪk
gaitsik

Định nghĩa và ý nghĩa của "geizig"trong tiếng Đức

01

keo kiệt, bủn xỉn

Nicht bereit, Geld oder Ressourcen zu teilen oder auszugeben 
geizig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geizigsten
so sánh hơn
geiziger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist so geizig, dass er nie Trinkgeld gibt. 

Anh ấy keo kiệt đến mức không bao giờ để lại tiền boa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng