gelangen
ge
ge
lan
ˈlan
lan
gen
gən
gēn
gelaufengefangengesungengelingen

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelangen"trong tiếng Đức

gelangen
01

đạt tới, tới được

An einen bestimmten Ort oder in einen bestimmten Zustand kommen 
gelangen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
gelange
ngôi thứ ba số ít
gelangt
hiện tại phân từ
gelangend
quá khứ đơn
gelangte
quá khứ phân từ
gelangt
Các ví dụ
Nach stundenlangem Klettern gelangten wir endlich auf den Gipfel. 

Sau nhiều giờ leo núi, cuối cùng chúng tôi đã đến được đỉnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng