Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gelangen
[past form: gelangte]
01
đạt tới, tới được
An einen bestimmten Ort oder in einen bestimmten Zustand kommen
Các ví dụ
Er gelangte erst um Mitternacht durch den Schneesturm nach Hause.
Anh ấy chỉ đến nhà vào nửa đêm qua cơn bão tuyết.


























