gehemmt
Pronunciation
/ɡəˈhɛmt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehemmt"trong tiếng Đức

gehemmt
01

bị ức chế, bị kìm hãm

In der natürlichen Entfaltung von Gefühlen, Verhalten oder Fähigkeiten psychisch oder sozial blockiert
gehemmt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gehemmtesten
so sánh hơn
gehemmter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Im Meeting wirkte er gehemmt und sagte nichts.
Trong cuộc họp, anh ấy có vẻ bị ức chế và không nói gì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng