Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gegner
[gender: masculine]
01
đối thủ, người phản đối
Eine Person, die gegen eine Meinung, Idee oder Maßnahme ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gegners
dạng số nhiều
Gegner
Các ví dụ
Die Gegner der Reform sind sehr aktiv.
Những người phản đối cải cách rất tích cực.
02
đối thủ, người đối đầu
Eine Person oder Mannschaft, gegen die man in einem Spiel oder Wettkampf antritt
Các ví dụ
Der Gegner kam aus Spanien.
Đối thủ đến từ Tây Ban Nha.
03
đối thủ, kẻ thù
Eine feindliche Person oder Partei, besonders im politischen oder militärischen Kontext
Các ví dụ
Er sprach mit Respekt über seinen Gegner.
Anh ấy nói với sự tôn trọng về đối thủ của mình.



























