das gegenteil
gegen
ge:gn
gegn
teil
taɪl
tail

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegenteil"trong tiếng Đức

Das Gegenteil
01

đối lập, trái ngược

Etwas, das in direktem Widerspruch zu etwas anderem steht 
das Gegenteil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gegenteil(e)s
dạng số nhiều
Gegenteile
Các ví dụ
"Groß" ist das Gegenteil von "klein". 

« Lớn » là đối lập của « nhỏ ».

02

đối lập, ngược lại

Die umgekehrte Seite oder Eigenschaft von etwas 
Các ví dụ
Er hat das Gegenteil von dem getan, was ich gesagt habe. 

Anh ấy đã làm điều ngược lại với những gì tôi nói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng