Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gegenteil
[gender: neuter]
01
đối lập, trái ngược
Etwas, das in direktem Widerspruch zu etwas anderem steht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gegenteil(e)s
dạng số nhiều
Gegenteile
Các ví dụ
" Geben " und " nehmen " sind Gegenteile.
"Cho" và "nhận" là những từ trái nghĩa.
02
đối lập, ngược lại
Die umgekehrte Seite oder Eigenschaft von etwas
Các ví dụ
Im Gegenteil, ich finde die Idee sehr gut!
Ngược lại, tôi thấy ý tưởng này rất hay!



























