Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gegensatz
01
sự tương phản, sự đối lập
Eine direkte Gegenüberstellung von zwei Dingen, die sich widersprechen oder stark unterscheiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gegensatzes
dạng số nhiều
Gegensätze
Các ví dụ
Im Gegensatz zu ihr mag ich kalte Tage.
Khác với cô ấy, tôi thích những ngày lạnh.



























