der Gegensatz
Pronunciation
/ˈɡeːɡn̩zats/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegensatz"trong tiếng Đức

Der Gegensatz
01

sự tương phản, sự đối lập

Eine direkte Gegenüberstellung von zwei Dingen, die sich widersprechen oder stark unterscheiden
der Gegensatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gegensatzes
dạng số nhiều
Gegensätze
Các ví dụ
Im Gegensatz zu ihr mag ich kalte Tage.
Khác với cô ấy, tôi thích những ngày lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng