der gegensatz
gegen
ge:gn
gegn
satz
sats
sats

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegensatz"trong tiếng Đức

Der Gegensatz
01

sự tương phản, sự đối lập

Eine direkte Gegenüberstellung von zwei Dingen, die sich widersprechen oder stark unterscheiden 
der Gegensatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gegensatzes
dạng số nhiều
Gegensätze
Các ví dụ
Es gibt einen großen Gegensatz zwischen Arm und Reich. 

Có một sự tương phản lớn giữa người nghèo và người giàu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng