gefallen
Pronunciation
/ɡəˈfalən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefallen"trong tiếng Đức

gefallen
01

thích, ưa

Etwas oder jemanden mögen oder attraktiv finden
gefallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ge
động từ gốc
fallen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gefalle
ngôi thứ ba số ít
gefällt
hiện tại phân từ
gefallend
quá khứ đơn
gefiel
quá khứ phân từ
gefallen
Các ví dụ
Die Stadt gefällt uns gut.
Thành phố làm chúng tôi thích rất nhiều.
02

đồng ý, chấp thuận

Einwilligen oder sich fügen
sich gefallen definition and meaning
Các ví dụ
Sie wollte nicht gefallen.
Cô ấy không muốn đồng ý.
Der Gefallen
01

ơn huệ, sự giúp đỡ

Eine hilfsbereite Handlung
der Gefallen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gefallens
dạng số nhiều
Gefallen
Các ví dụ
Er hat mir einen großen Gefallen erwiesen.
Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng