das gedächtnis
ge
dächt
ˈdɛçt
decht
nis
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "gedächtnis"trong tiếng Đức

Das Gedächtnis
01

trí nhớ, ký ức

Die Fähigkeit, Informationen zu speichern und sich daran zu erinnern 
das Gedächtnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gedächtnisses
Các ví dụ
Mein Gedächtnis lässt manchmal nach. 

Trí nhớ của tôi đôi khi suy giảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng