das Gedächtnis
Pronunciation
/ɡəˈdɛç(t).nɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gedächtnis"trong tiếng Đức

Das Gedächtnis
01

trí nhớ, ký ức

Die Fähigkeit, Informationen zu speichern und sich daran zu erinnern
das Gedächtnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gedächtnisses
Các ví dụ
Das Gedächtnis speichert viele Informationen.
Trí nhớ lưu trữ nhiều thông tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng