Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gebühr
[gender: feminine]
01
lệ phí, thù lao
Eine Zahlung für eine Dienstleistung oder amtliche Leistung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gebühr
dạng số nhiều
Gebühren
Các ví dụ
Gibt es eine Gebühr für die Anmeldung?
Có phí cho việc đăng ký không?



























