die geborgenheit
geborgenheit
gəbɔʁgnhaɪ̯t
gēbawrgnhait

Định nghĩa và ý nghĩa của "geborgenheit"trong tiếng Đức

Die Geborgenheit
01

cảm giác an toàn, sự bảo vệ về mặt cảm xúc

Ein tiefes Gefühl von Sicherheit, Wärme und emotionalem Schutz 
die Geborgenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geborgenheit
Các ví dụ
In den Armen ihrer Mutter fand sie Geborgenheit. 

Trong vòng tay của mẹ, cô ấy tìm thấy cảm giác an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng