das gebet
ge
ˈge:
ge
bet
bət
bēt
gebotgebiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "gebet"trong tiếng Đức

Das Gebet
01

lời cầu nguyện, sự cầu nguyện

Das Sprechen oder Denken zu einer Gottheit oder höheren Macht, oft um Hilfe, Dank oder Wünsche auszudrücken 
das Gebet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gebet(e)s
dạng số nhiều
Gebete
Các ví dụ
Das Gebet findet jeden Morgen in der Kirche statt. 

Lời cầu nguyện diễn ra mỗi sáng trong nhà thờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng