die Gaststätte
Pronunciation
/ˈɡastʃtɛtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaststätte"trong tiếng Đức

Die Gaststätte
[gender: feminine]
01

nhà hàng, quán ăn

Ein Ort, an dem man Essen und Getränke bestellen kann
die Gaststätte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gaststätte
dạng số nhiều
Gaststätten
Các ví dụ
Die neue Gaststätte hat eine schöne Terrasse.
Nhà hàng mới có một sân thượng đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng