die Garantie
Pronunciation
/ɡaʀanˈtiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garantie"trong tiếng Đức

Die Garantie
[gender: feminine]
01

bảo hành, đảm bảo

Eine vertragliche Zusage für die Funktionsfähigkeit oder Qualität einer Ware
die Garantie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Garantie
dạng số nhiều
Garantien
Các ví dụ
Kann ich die Garantiekarte sehen?
Tôi có thể xem thẻ bảo hành không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng