die fähre
fäh
ˈfɛ:
fe
re
föhrefuhrefährte

Định nghĩa và ý nghĩa của "fähre"trong tiếng Đức

Die Fähre
01

phà, tàu phà

ein Schiff, das Menschen oder Fahrzeuge über Wasser transportiert 
die Fähre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fähre
dạng số nhiều
Fähren
Các ví dụ
Wir fahren mit der Fähre nach Rügen. 

Chúng tôi đi phà đến Rügen.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng