Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Föderalismus
01
chủ nghĩa liên bang, hệ thống liên bang
Ein System, bei dem Macht zwischen dem Staat und einzelnen Regionen oder Bundesländern aufgeteilt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Föderalismus
Các ví dụ
Deutschland hat einen starken Föderalismus.
Đức có chủ nghĩa liên bang mạnh mẽ.



























